So sánh loại hình công ty
| Đặc điểm | s.r.o. | a.s. | SE |
|---|---|---|---|
| Trách nhiệm của thành viên đối với nợ công ty | 0 | 0 | 0 |
| Thông tin công khai về chủ sở hữu | CÓ | KHÔNG (trừ công ty chỉ có một cổ đông) | KHÔNG (trừ công ty chỉ có một cổ đông) |
| Vốn điều lệ | 1 CZK | 2.000.000 CZK | 120.000 EUR |
| Số thành viên hoặc cổ đông | Không giới hạn | Không giới hạn | Không giới hạn |
| Số người điều hành | 1 | 1 | 1 |
| Số thành viên ban giám sát | 0 | 0 | 1 |
| Chuyển nhượng phần vốn hoặc cổ phần | Cần đăng ký thương mại, chứng thực chữ ký và trong một số trường hợp cả văn bản công chứng | Không cần thủ tục hình thức | Không cần thủ tục hình thức |